vui chơi

vui chơi

Trẻ em vui chơi trong công viên vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động giải trí, thư giãn: "vui chơi" chỉ hành động tham gia vào các hoạt động mang tính giải trí, không nhằm mục đích lao động hay học tập, để tạo cảm giác thoải mái, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trẻ em thường thích vui chơi ngoài công viên. (Trẻ em thường tham gia các hoạt động giải trí ngoài công viên.)
    • Cuối tuần, cả gia đình cùng nhau vui chơibãi biển. (Cuối tuần, cả gia đình cùng nhau giải trí, thư giãnbãi biển.)
    • Sau giờ học, học sinh cần thời gian vui chơi để giải tỏa căng thẳng. (Sau giờ học, học sinh cần thời gian giải trí để giảm bớt căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vui chơi giải trí": hoạt động vui chơi nhằm mục đích thư giãn, tiêu khiển.

    • Các khu vui chơi giải trí thường thu hút đông đảo du khách. (Các khu vực dành cho hoạt động vui chơi, thư giãn thường thu hút nhiều du khách.)
  • "vui chơi lễ hội": tham gia các hoạt động vui chơi trong dịp lễ hội.

    • Vào dịp Tết, mọi người thường vui chơi lễ hội với nhiều trò chơi dân gian. (Vào dịp Tết, mọi người thường tham gia các hoạt động vui chơi trong lễ hội với nhiều trò chơi dân gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Chơi (động từ): tham gia vào một hoạt động giải trí, thường không mang tính tổ chức cao.

    • Bọn trẻ đang chơi đá bóng ngoài sân. (Bọn trẻ đang tham gia hoạt động đá bóng ngoài sân.)
  • Vui (tính từ): trạng thái cảm xúc tích cực, thoải mái.

    • ấy rất vui khi nhận được quà. ( ấy cảm xúc tích cực khi nhận quà.)
  • Giải trí (động từ): hoạt động thư giãn, tiêu khiển, thường tổ chức hơn.

    • Xem phim một hình thức giải trí phổ biến. (Xem phim một hoạt động thư giãn phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Nô đùa: vui chơi một cách sôi động, thường dùng cho trẻ em.

    • trẻ nô đùa trên bãi cỏ. ( trẻ vui chơi sôi động trên bãi cỏ.)
  • Tiêu khiển: vui chơi để giải trí, thường dùng cho người lớn.

    • Ông ấy thích tiêu khiển bằng cách đọc sách. (Ông ấy thích vui chơi giải trí bằng cách đọc sách.)
  • Thư giãn: vui chơi nhằm giảm căng thẳng.

    • Sau giờ làm, ấy thường thư giãn bằng cách nghe nhạc. (Sau giờ làm, ấy thường vui chơi nhằm giảm căng thẳng bằng cách nghe nhạc.)
Thành ngữ liên quan
  • Vui chơi thỏa thích: vui chơi một cách tự do, không bị hạn chế.
    • Trong kỳ nghỉ hè, bọn trẻ được vui chơi thỏa thích. (Trong kỳ nghỉ hè, bọn trẻ được vui chơi tự do, không bị hạn chế.)